Thống kê giải đặc biệt theo năm 2020
Năm 2020 có 340 kỳ quay xổ số miền Bắc trong dữ liệu (từ 01/01/2020 đến 31/12/2020). Hai số cuối của giải đặc biệt nhận 96 giá trị khác nhau; số 17 về nhiều nhất (8 lần), số 33 về ít nhất (0 lần), so với mức kỳ vọng 3,4 lần mỗi số.
Đây là năm chưa đủ dữ liệu cả năm nên các con số nhỏ hơn các năm khác.
Bảng giải đặc biệt cả năm 2020
| Ngày | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 05 | 30 | 35 | – | 66 | 23 | 35 | 12 | 57 | 18 | 59 | 07 |
| 2 | 04 | 34 | 87 | – | 32 | 22 | 29 | 11 | 48 | 00 | 61 | 17 |
| 3 | 43 | 07 | 23 | – | 47 | 00 | 27 | 36 | 80 | 97 | 18 | 11 |
| 4 | 49 | 10 | 23 | – | 62 | 78 | 75 | 17 | 80 | 89 | 21 | 49 |
| 5 | 21 | 15 | 91 | – | 72 | 13 | 70 | 96 | 85 | 23 | 25 | 05 |
| 6 | 12 | 75 | 54 | – | 36 | 32 | 70 | 75 | 93 | 65 | 71 | 53 |
| 7 | 54 | 73 | 68 | – | 82 | 39 | 60 | 14 | 53 | 65 | 56 | 29 |
| 8 | 04 | 91 | 60 | – | 41 | 60 | 83 | 58 | 22 | 26 | 11 | 20 |
| 9 | 74 | 47 | 73 | – | 70 | 70 | 91 | 38 | 00 | 41 | 47 | 41 |
| 10 | 96 | 45 | 49 | – | 65 | 30 | 69 | 28 | 20 | 48 | 74 | 35 |
| 11 | 58 | 96 | 24 | – | 19 | 34 | 16 | 28 | 29 | 94 | 42 | 51 |
| 12 | 80 | 47 | 51 | – | 09 | 03 | 90 | 52 | 80 | 18 | 16 | 45 |
| 13 | 44 | 32 | 18 | – | 95 | 61 | 08 | 57 | 63 | 66 | 87 | 28 |
| 14 | 64 | 55 | 15 | – | 63 | 74 | 89 | 14 | 89 | 16 | 06 | 76 |
| 15 | 10 | 17 | 01 | – | 95 | 52 | 02 | 80 | 30 | 28 | 18 | 81 |
| 16 | 82 | 76 | 22 | – | 46 | 62 | 11 | 47 | 82 | 08 | 30 | 63 |
| 17 | 71 | 17 | 67 | – | 80 | 17 | 14 | 48 | 70 | 69 | 93 | 50 |
| 18 | 06 | 16 | 89 | – | 54 | 89 | 86 | 37 | 90 | 19 | 30 | 54 |
| 19 | 21 | 98 | 74 | – | 00 | 30 | 34 | 01 | 04 | 25 | 17 | 70 |
| 20 | 50 | 04 | 36 | – | 65 | 69 | 29 | 80 | 42 | 57 | 80 | 88 |
| 21 | 97 | 89 | 21 | – | 38 | 27 | 88 | 54 | 57 | 43 | 61 | 93 |
| 22 | 49 | 47 | 24 | – | 98 | 17 | 42 | 35 | 86 | 79 | 96 | 13 |
| 23 | 75 | 44 | 23 | 03 | 91 | 62 | 92 | 41 | 11 | 25 | 43 | 88 |
| 24 | – | 09 | 78 | 50 | 79 | 10 | 97 | 16 | 82 | 28 | 64 | 93 |
| 25 | – | 76 | 96 | 25 | 11 | 82 | 08 | 59 | 18 | 36 | 36 | 87 |
| 26 | – | 46 | 35 | 67 | 54 | 16 | 54 | 82 | 69 | 46 | 71 | 87 |
| 27 | – | 22 | 55 | 61 | 61 | 36 | 31 | 96 | 46 | 38 | 26 | 71 |
| 28 | 40 | 82 | 59 | 63 | 13 | 51 | 82 | 48 | 31 | 07 | 64 | 90 |
| 29 | 89 | 05 | 14 | 98 | 54 | 20 | 17 | 05 | 23 | 36 | 69 | 11 |
| 30 | 12 | 02 | 02 | 64 | 29 | 63 | 83 | 68 | 83 | 04 | 05 | |
| 31 | 15 | 19 | 34 | 62 | 58 | 10 | 50 |
Từng tháng của năm 2020
| Tháng | Số kỳ | Giá trị khác nhau | Về nhiều nhất |
|---|---|---|---|
| Tháng 1/2020 | 27 | 23 | 04 (2 lần) |
| Tháng 2/2020 | 29 | 25 | 47 (3 lần) |
| Tháng 3/2020 | 31 | 27 | 23 (3 lần) |
| Tháng 4/2020 | 8 | 8 | 02 (1 lần) |
| Tháng 5/2020 | 31 | 27 | 54 (3 lần) |
| Tháng 6/2020 | 30 | 27 | 17 (2 lần) |
| Tháng 7/2020 | 31 | 28 | 08 (2 lần) |
| Tháng 8/2020 | 31 | 25 | 14 (2 lần) |
| Tháng 9/2020 | 30 | 26 | 80 (3 lần) |
| Tháng 10/2020 | 31 | 26 | 18 (2 lần) |
| Tháng 11/2020 | 30 | 25 | 18 (2 lần) |
| Tháng 12/2020 | 31 | 25 | 05 (2 lần) |
Tần suất hai số cuối 00-99
Mỗi ô là một giá trị hai số cuối của giải đặc biệt (hàng là đầu, cột là đuôi), kèm số lần đã về. Màu ô cho biết độ lệch so với mức kỳ vọng: nhạt hoặc vàng là thấp hơn kỳ vọng, tím đậm là cao hơn, xám là trong khoảng ± 1 độ lệch chuẩn.
| Số | Số lần | Kỳ vọng | Lệch (σ) |
|---|---|---|---|
| 17 | 8 | 3,4 | +2,5 |
| 54 | 8 | 3,4 | +2,5 |
| 80 | 8 | 3,4 | +2,5 |
| 82 | 8 | 3,4 | +2,5 |
| 11 | 7 | 3,4 | +2,0 |
| 36 | 7 | 3,4 | +2,0 |
| 89 | 7 | 3,4 | +2,0 |
| 16 | 6 | 3,4 | +1,4 |
| 18 | 6 | 3,4 | +1,4 |
| 23 | 6 | 3,4 | +1,4 |
| Số | Số lần | Kỳ vọng | Lệch (σ) |
|---|---|---|---|
| 33 | 0 | 3,4 | -1,9 |
| 77 | 0 | 3,4 | -1,9 |
| 84 | 0 | 3,4 | -1,9 |
| 99 | 0 | 3,4 | -1,9 |
| 37 | 1 | 3,4 | -1,3 |
| 39 | 1 | 3,4 | -1,3 |
| 40 | 1 | 3,4 | -1,3 |
| 56 | 1 | 3,4 | -1,3 |
| 72 | 1 | 3,4 | -1,3 |
| 81 | 1 | 3,4 | -1,3 |
Đầu và đuôi
Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là chữ số hàng đơn vị của hai số cuối giải đặc biệt.
Đầu 0-9 (chữ số hàng chục). Đường đứt nét là mức kỳ vọng 34,0 lần mỗi đầu.
Đuôi 0-9 (chữ số hàng đơn vị), cùng mức kỳ vọng 34,0 lần mỗi đuôi.
Nhận xét
Trong 340 kỳ quay trong năm 2020, hai số cuối của giải đặc biệt nhận 96 giá trị khác nhau trên 100 giá trị có thể (nếu quay ngẫu nhiên, kỳ vọng khoảng 96,7 giá trị). Số 17 về nhiều nhất với 8 lần, số 33 về ít nhất với 0 lần; mức kỳ vọng của mỗi số là 3,4 lần với độ lệch chuẩn khoảng 1,8 lần.
Có 4 trên 100 số nằm ngoài khoảng kỳ vọng ± 2 độ lệch chuẩn; nếu việc quay hoàn toàn ngẫu nhiên thì trung bình khoảng 4,6 số rơi ngoài khoảng này. Đầu 1 xuất hiện nhiều nhất (47 lần, kỳ vọng 34,0), đuôi 0 xuất hiện nhiều nhất (42 lần).
Kiểm định χ² về độ đồng đều của 100 giá trị: χ² = 100,6, 99 bậc tự do, p = 0,437. Giá trị p lớn hơn 0,05 nên dữ liệu không cho thấy bằng chứng rằng phân phối lệch khỏi đều. Mẫu còn nhỏ (kỳ vọng mỗi số chỉ 3,4 lần, dưới 5) nên p chỉ mang tính tham khảo.
Đọc thống kê này thế nào
Nếu giải đặc biệt được quay ngẫu nhiên và đồng đều, mỗi giá trị trong 100 giá trị hai số cuối (00 đến 99) có xác suất đúng 1% ở mỗi kỳ, bất kể các kỳ trước đã ra gì. Vì vậy trong 340 kỳ, mỗi số về trung bình 3,4 lần, và chênh lệch quanh mức đó khoảng 1,8 lần (một độ lệch chuẩn) là chuyện bình thường.
Trong 100 số, lúc nào cũng có một số về nhiều nhất và một số về ít nhất, nên bảng xếp hạng chỉ mô tả quá khứ. Tần suất cao hay thấp, số kỳ vắng mặt dài hay ngắn đều không làm thay đổi xác suất của kỳ quay kế tiếp. Trang này không đưa ra gợi ý con số nào; mục đích là giúp bạn đọc số liệu đúng cách và so sánh với mức kỳ vọng.
Chúng tôi cũng đã kiểm tra nhiều quy tắc phổ biến trên dữ liệu lịch sử bằng phương pháp đánh giá chặt chẽ; kết quả và giới hạn nằm ở kết luận nghiên cứu.
Câu hỏi thường gặp
Giải đặc biệt XSMB là gì?
Giải đặc biệt là giải cao nhất của xổ số miền Bắc, gồm 5 chữ số, mỗi ngày quay một giải. Trên các trang thống kê này chúng tôi xét chủ yếu hai số cuối (00 đến 99) của giải đặc biệt.
Số về nhiều nhất có dễ về hơn ở kỳ sau không?
Không. Nếu việc quay ngẫu nhiên, mỗi số luôn có xác suất 1% ở mỗi kỳ, không phụ thuộc vào số lần đã về trước đó. Chênh lệch về tần suất trong quá khứ chỉ là dao động bình thường quanh mức kỳ vọng.
Số lâu chưa về có sắp về không?
Không có cơ sở để nói như vậy. Xác suất của kỳ sau vẫn là 1% cho mỗi số, dù số đó đã vắng bao nhiêu kỳ. Trang về các số lâu chưa về chỉ mô tả độ dài khoảng vắng so với mức kỳ vọng.
Dữ liệu lấy từ đâu và cập nhật khi nào?
Dữ liệu gồm 5.409 kỳ quay xổ số miền Bắc từ ngày 06/10/2011 đến 17/10/2026, được đối chiếu và cập nhật sau mỗi kỳ quay (khoảng 18 giờ 45 phút).